Để người lao động cũng như các bạn học sinh - sinh viên đang thuê trọ có thể tính toán và giám sát việc thu giá bán điện, nước của các chủ cho thuê phòng trọ, mời các bạn tham khảo bảng giá dưới đây do Ông Đặng Trần Chương- Tổ trưởng Giao thông- phòng Quản lý Đô thị Biên Hòa cung cấp:
I. Giá cung cấp nước sạch phục vụ mục đích sinh hoạt (Theo Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 30/7/2009) như sau: (giá bao gồm cả thuế và phí bảo vệ môi trường)
|
Phòng 1 người ở, 01 tháng sử dụng 10m3 nước |
|
2,5 m3 |
4.140 đ/m3 |
10.350,00 đ |
|
2,5 m3 |
5.750 đ/m3 |
14.375,00 đ |
|
2,5 m3 |
6.900 đ/m3 |
17.250,00 đ |
|
2,5 m3 |
10.350 đ/m3 |
25.875,00 đ |
|
10 m3 |
T. Cộng: |
67.850,00 đ |
|
|
Bình quân: |
6.785,00đ/m3 |
|
Phòng 1 người ở, 01 tháng sử dụng 15m3 nước |
|
2,5 m3 |
4.140 đ/m3 |
10.350,00 đ |
|
2,5 m3 |
5.750 đ/m3 |
14.375,00 đ |
|
2,5 m3 |
6.900 đ/m3 |
17.250,00 đ |
|
2,5 m3 |
10.350 đ/m3 |
25.875,00 đ |
|
2,5 m3 |
10.350 đ/m3 |
25.875,00 đ |
|
2,5 m3 |
10.350 đ/m3 |
25.875,00 đ |
|
15 m3 |
T. Cộng: |
119.600,00 đ |
|
|
Bình quân: |
7.973,33 đ/m3 |
|
Phòng 2 người ở, 01 tháng sử dụng 10m3 nước |
|
5 m3 |
4.140 đ/m3 |
20.700,00 đ |
|
5 m3 |
5.750 đ/m3 |
28.750,00 đ |
|
10 m3 |
T. Cộng: |
49.450,00 đ |
|
|
Bình quân: |
4.945,00 đ/m3 |
|
|
|
|
|
Phòng 2 người ở, 01 tháng sử dụng 15m3 nước |
|
5 m3 |
4.140 đ/m3 |
20.700,00 đ |
|
5 m3 |
5.750 đ/m3 |
28.750,00 đ |
|
5 m3 |
6.900 đ/m3 |
34.500,00 đ |
|
15 m3 |
T. Cộng: |
83.950,00 đ |
|
|
Bình quân: |
5.596,67đ/m3 |
|
Phòng 3 người ở, 01 tháng sử dụng 10m3 nước |
|
7,5 m3 |
4.140 đ/m3 |
31.050,00 đ |
|
2,5 m3 |
5.750 đ/m3 |
14.375,00 đ |
|
10 m3 |
T. Cộng: |
45.425,00 đ |
|
|
Bình quân: |
4.542,50 đ/m3 |
|
Phòng 3 người ở, 01 tháng sử dụng 15m3 nước |
|
7,5 m3 |
4.140 đ/m3 |
31.050,00 đ |
|
7,5 m3 |
5.750 đ/m3 |
43.125,00 đ |
|
15 m3 |
T. Cộng: |
74.175,00 đ |
|
|
Bình quân: |
4.945,00 đ/m3 |
|
Phòng 4 người ở, 01 tháng sử dụng 10m3 nước |
|
10 m3 |
4.140 đ/m3 |
41.400,00 đ |
|
10 m3 |
T. Cộng: |
41.400,00 đ |
|
|
Bình quân: |
4.140,00 đ/m3 |
|
|
|
|
|
Phòng 4 người ở, 01 tháng sử dụng 15m3 nước |
|
10 m3 |
4.140 đ/m3 |
41.400,00 đ |
|
5 m3 |
5.750 đ/m3 |
28.750,00 đ |
|
15 m3 |
T. Cộng: |
70.150,00 đ |
|
|
Bình quân: |
4.676,67 đ/m3 |
II. Giá bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt:
1. Thời điểm Trước ngày 01/3/2010 (Thông tư 05/2009/TT-BCT ngày 26/02/2009 của Bộ Công Thương)
|
Phòng 01 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
12,5 kWh |
660 đ/kWh |
8.250,00 đ |
|
12,5 kWh |
951,5 đ/kWh |
11.893,75 đ |
|
12,5 kWh |
1.248,50 đ/kWh |
15.606,25 đ |
|
12,5 kWh |
1.644,50 đ/kWh |
20.556,25 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
56.306,25 đ |
|
|
Bình quân: |
1.126,13đ/kWh |
|
Phòng 01 người ở, 1 tháng sử dụng 40kWh |
|
12,5 kWh |
660 đ/kWh |
8.250,00 đ |
|
12,5 kWh |
951,5 đ/kWh |
11.893,75 đ |
|
12,5 kWh |
1.248,50 đ/kWh |
15.606,25 đ |
|
2,5 kWh |
1.644,50 đ/kWh |
4.111,25 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
39.861,25 đ |
|
|
Bình quân: |
996,53đ/kWh |
|
Phòng 02 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
25 kWh |
660 đ/kWh |
16.500,00 đ |
|
25 kWh |
951,5 đ/kWh |
23.787,50 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
40.287,50 đ |
|
|
Bình quân: |
805,75 đ/kWh |
|
Phòng 02 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
25 kWh |
660 đ/kWh |
16.500,00 đ |
|
15 kWh |
951,5 đ/kWh |
14.272,50 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
30.772,50 đ |
|
|
Bình quân: |
769,31đ/kWh |
|
Phòng 03 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
37,5 kWh |
660 đ/kWh |
24.750,00 đ |
|
12,5 kWh |
951,5 đ/kWh |
11.893,75 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
36.643,75 đ |
|
|
Bình quân: |
732,88 đ/kWh |
|
Phòng 03 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
37,5 kWh |
660 đ/kWh |
24.750,00 đ |
|
2,5 kWh |
951,5 đ/kWh |
2.378,75 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
27.128,75 đ |
|
|
Bình quân: |
678,22 đ/kWh |
|
Phòng 04 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
50 kWh |
660 đ/kWh |
33.000,00 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
33.000,00 đ |
|
|
Bình quân: |
660,00 đ/kWh |
|
Phòng 04 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
40 kWh |
660 đ/kWh |
26.400,00 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
26.400,00 đ |
|
|
Bình quân: |
660,00đ/kWh |
2. Thời điểm Sau ngày 01/3/2010 (Thông tư 08/2009/TT-BCT ngày 24/02/2010 của Bộ Công Thương)
|
Phòng 01 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
12,5 kWh |
660,00 đ/kWh |
8.250,00 đ |
|
12,5 kWh |
1.104,00 đ/kWh |
13.800,00 đ |
|
12,5 kWh |
1.335,00 đ/kWh |
16.687,50 đ |
|
12,5 kWh |
1.753,00 đ/kWh |
21.912,50 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
60.650,00 đ |
|
|
Bình quân: |
1.213,00 đ/kWh |
|
Phòng 01 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
12,5 kWh |
660,00 đ/kWh |
8.250,00 đ |
|
12,5 kWh |
1.104,00 đ/kWh |
13.800,00 đ |
|
12,5 kWh |
1.335,00 đ/kWh |
16.687,50 đ |
|
2,5 kWh |
1.753,00 đ/kWh |
4.382,50 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
43.120,00 đ |
|
|
Bình quân: |
1.078,00 /kWh |
|
Phòng 02 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
25 kWh |
660,00 đ/kWh |
16.500,00 đ |
|
25 kWh |
1.104,00 đ/kWh |
27.600,00 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
44.100,00 đ |
|
|
Bình quân: |
882,00 đ/kWh |
|
Phòng 02 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
25 kWh |
660,00 đ/kWh |
16.500,00 đ |
|
15 kWh |
1.104,00 đ/kWh |
16.560,00 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
33.060,00 đ |
|
|
Bình quân: |
826,50 đ/kWh |
|
Phòng 03 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
37,5 kWh |
660 đ/kWh |
24.750,00 đ |
|
12,5 kWh |
951,5 đ/kWh |
13.800,00 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
38.550,00 đ |
|
|
Bình quân: |
771,00 đ/kWh |
|
Phòng 03 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
37,5 kWh |
660 đ/kWh |
24.750,00 đ |
|
2,5 kWh |
951,5 đ/kWh |
2.760,00 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
27.510,00 đ |
|
|
Bình quân: |
687,75 đ/kWh |
|
Phòng 04 người ở, 1 tháng sử dụng 50kWh |
|
50 kWh |
660 đ/kWh |
33.000,00 đ |
|
50 kWh |
T. Cộng: |
33.000,00 đ |
|
|
Bình quân: |
660,00 đ/kWh |
|
Phòng 04 người ở, 1 tháng sử dụng 40 kWh |
|
40 kWh |
660 đ/kWh |
26.400,00 đ |
|
40 kWh |
T. Cộng: |
26.400,00 đ |
|
|
Bình quân: |
660,00 đ/kWh |
.
Theo quy định, 04 người/1 định mức. Trường hợp điện, nước sử dụng nhiều hơn các ví dụ đã nêu ở trên, thì vẫn theo cách tính bậc thang như trên.
Mời tham khảo thêm giá điện, nước bậc thang theo tin đã đưa ngày 12/3/2010.
Link:http://www.bienhoa-dongnai.gov.vn/tintuc-sự kiện/TINTUCTHOISU/nam2010/thang03/mlnews.2010-03-12.7535140546 TruyềnTin_Anh Quân
|
|